
Báo giá thi công phần thô

| STT | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU | GÓI TIÊU CHUẨN 3.600.000/m2 | GÓI CAO CẤP 3.900.000/m2 |
| 1 | XI MĂNG: HÀ TIÊN – INSEE | * | * |
| 2 | THÉP: VIỆT NHẬT – HÒA PHÁT – POMINA | CB3 SD295 | CB4 SD390 |
| 3 | BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM: LÊ PHAN – HÙNG ANH | M250 | M250 phụ gia B6 |
| 4 | ĐÁ 1×2 | ĐÁ XANH ĐỒNG NAI | ĐÁ XANH ĐỒNG NAI |
| 5 | CÁT ĐỔ BÊ TÔNG: | CÁT VÀNG HẠT TO | CÁT VÀNG HẠT TO |
| 6 | CÁT XÂY TÔ | CÁT HẠT VỪA | CÁT HẠT VỪA |
| 7 | GẠCH ỐNG, GẠCH THẺ | TRUNG NGUYÊN, QUỐC TOÀN, TÂN AN | TÁM QUỲNH, THÀNH TÂM, PHƯỚC AN |
| 8 | ỐNG NƯỚC LẠNH | BÌNH MINH | BÌNH MINH |
| 9 | ỐNG NƯỚC NÓNG | / | BÌNH MINH |
| 10 | DÂY ĐIỆN | CADIVI | CADIVI |
| 11 | CÁP INTERNET, TIVI | SINO | SINO |
| 12 | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | / | * |
| 13 | CHỐNG THẤM SÀN | KOVA 11A | KOVA 11A |
| 14 | ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN | RUỘT GÀ MPE | ỐNG CỨNG MPE |
Thi công phần thô và nhân công hoàn thiệnGhi chú:
– Đơn giá trên áp dụng cho công trình sau:
+ Có thể đổ vật tư bằng xe tải 5 m3 tại chân công trình;
+ Tổng diện tích sàn thi công tối thiểu 350m2, và diện tích 1 sàn tối thiểu 60 m2;
+ Mỗi tầng tối đa 2 vệ sinh;
+ Chỉ có 1 mặt tiền;
– Đơn giá trên chưa bao gồm các chi tiết trang trí mặt tiền: chỉ, phào, phù điêu, lục bình, trụ trang trí v.v…
– Đơn giá trên chưa bao gồm VAT
Chủng loại vật tư phần thô:
Thép



- Xi măng


- Gạch:
Gạch tuynel kích thước 8x8x18: Tám Quỳnh, Thành Tâm, Đồng Tâm, Phước Thành, Quốc Toàn, Trung Nguyên.

- Cát:

Cát hạt to dùng đổ bê tông Cát hạt trung dùng xây tô
- Đá 1X2:
Đá 1×2 dùng đổ bê tông là đá xanh có nguồn gốc tỉnh Đồng Nai.

- Ngói:
Các loại ngói sử dụng sản phẩm chính hãng Đồng Tâm.

- Tole:
Sử dụng tole Hoa Sen, Đông Á hoặc Phương Nam có bề dày 5 zem.

- Dây điện:
Dây điện sử dụng dây 7 lõi thương hiệu CADIVI, ruột gà MPE, Sino.


- Ống nước lạnh:
Ống nước cấp và thoát sử dụng ống nước thương hiện Bình Minh

- Vật liệu chống thấm:
Sử dụng chất chống thấm thương hiệu Kova.
